Giá vàng hôm nay
Giá Vàng Thế Giới (XAU/USD)
Nhận định từ chuyên gia
BÁN BỚT — Chốt lời vùng 145.7-146.5 triệu Điểm tổng hợp: 39.8/100Giá vàng SJC giảm 1.09% phiên gần nhất, yếu tố vĩ mô chưa cho tín hiệu rõ ràng. tâm lý thị trường bi quan (FG Index: 17). Cơ hội: nếu FED phát tín hiệu cắt giảm hoặc địa chính trị leo thang.
Biểu đồ giá vàng SJC
Dữ liệu lịch sử mua vào và bán ra SJC phục vụ theo dõi xu hướng trung hạn.
Chênh lệch Mua-Bán SJC
3.0tr
VND/Lượng
Chênh lệch hiện tại
Khối lượng GD trong nước
~1,500
Lượng/ngày (ước tính)
-57.3%
Biến động 24h
1.10%
Giảm
So với phiên trước
Tỷ giá USD/VND
26,120
VND
+0.00%
Chỉ số DXY
99.17
USD Index
+0.40%
Lạm phát Mỹ (CPI)
2.8%
YoY tháng 2/2026
-0.1% vs tháng trước
Bản tin cập nhật giá vàng
LIVE Cập nhật lúc 10:55Giá vàng thế giới trực tiếp
Cập Nhật Nhanh Biến Động Giá Vàng 11/09/2026 - SJC 145.03 triệu/lượng giảm (-1.09%)
Bản Tin Phân Tích Giá Vàng Trong Ngày 11/09/2026 - SJC 146.63 triệu/lượng tăng (+0.00%)
Giá vàng miếng giảm hơn 1 triệu đồng
Giá vàng thế giới xuống thấp nhất hai tuần
Giá vàng thế giới xuống thấp nhất 2 tuần
Tâm lý thị trường
Cách tính chỉ số
So sánh giá hiện tại với SMA-7 & SMA-30
8 thương hiệu vàng tăng hay giảm
Tốc độ & hướng biến động giá
Spread hẹp = thị trường ổn định
Công thức: Chỉ số = Xu hướng×40% + Đồng thuận×25% + Động lượng×20% + Biên độ×15%. Dữ liệu cập nhật mỗi 30 phút từ giá XAU/USD quốc tế và 8 thương hiệu vàng trong nước.
Chỉ số kỹ thuật
- RSI (14) 64.8
- MACD (12,26,9) +5.32
- Stochastic (14,3) 71.2
- ADX (14) 28.6
- EMA 20 143.8tr
- EMA 50 141.8tr
- SMA 200 133.4tr
- Bollinger (20,2) 140.4-147.2
- Fibonacci 61.8% 143.0tr
- Kết luận MUA MẠNH
Dự báo giá vàng SJC
144.5 - 145.5 triệu
144.0 - 146.5 triệu
142.5 - 147.5 triệu
144.5 - 150.5 triệu
Giá Vàng SJC
-1.09%Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu
-1.08%Giá Vàng PNJ
-1.02%Giá Vàng DOJI
-1.01%Giá Vàng Phú Quý
-1.02%Giá Vàng Mi Hồng
+0.00%Giá Vàng Bảo Tín Mạnh Hải
-1.05%Giá Vàng Ngọc Thẩm
+0.36%Thị trường kim loại quý toàn cầu
| Thị trường | Giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| BRENT/USD | 108.52 | +0.21% |
| WTI/USD | 103.14 | +0.07% |
| XAU/JPY | 664,496.66 | -0.03% |
| XAU/CNY | 28,992.30 | -0.03% |
| XAU/GBP | 3,187.86 | -0.03% |
| XAU/EUR | 3,709.12 | -0.03% |
| XAU/USD | 4,307.92 | -0.03% |
Hỗ trợ & Kháng cự SJC
Yếu tố vĩ mô tác động
Giữ nguyên → hỗ trợ vàng
Giảm nhẹ → FED có thể cắt giảm
Giảm 0.31% → vàng tăng
Giảm 5bps → giảm chi phí nắm giữ
Nhu cầu trú ẩn an toàn tăng
Tăng 2.1% YoY
Tương quan với các tài sản
Nghịch tương quan mạnh
Nghịch tương quan nhẹ
Đồng tương quan nhẹ
Đồng tương quan rất mạnh
Đồng tương quan trung bình
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 142.000.000 | 145.030.000 | -1.09% |
| Vàng SJC 5 chỉ | 142.000.000 | 145.020.000 | -1.09% |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 142.000.000 | 145.000.000 | -1.09% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 141.500.000 | 144.600.000 | -1.09% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 141.500.000 | 144.500.000 | -1.10% |
| Nữ trang 99,99% | 139.000.000 | 143.500.000 | -1.10% |
| Nữ trang 99% | 135.079.000 | 142.079.000 | -1.10% |
| Nữ trang 75% | 97.986.000 | 107.786.000 | -1.10% |
Hoạt động mua vàng của NHTW
NHTW Trung Quốc (PBOC)
Mua ròng 14.93 tấn
Tháng 6/2026
NHTW Ấn Độ (RBI)
Mua ròng 0.2 tấn
Quý 2/2026
NHTW Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT)
Bán ròng 4.2 tấn
Quý 2/2026
NHTW Ba Lan (NBP)
Mua ròng 51 tấn
Quý 2/2026
FED (Mỹ)
Giữ lãi suất 3.50-3.75%
Tháng 7/2026
Biến động giá vàng 30 ngày
Đơn vị: triệu VNĐ/lượngSo sánh giá vàng
Hiệu suất đầu tư (1 lượng SJC)
Biến động & Nổi bật
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
145.03 triệu
-1.09%Vàng SJC 5 chỉ
145.02 triệu
-1.09%Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
145.00 triệu
-1.09%Nữ trang 99,99%
143.50 triệu
-1.10%Nữ trang 99%
142.08 triệu
-1.10%SJC 1L
145.00 triệu
1,850 lượng