giavanghn.com
Giá vàng hôm nay Tổng hợp dữ liệu thị trường, chỉ số kỹ thuật và nhận định bởi chuyên gia trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu real-time --:--:-- Cập nhật: 20:07:57 30/05/2026

Giá vàng hôm nay

Giá Vàng SJC

+0.32%

Xem chi tiết

Giá Vàng Thế Giới (XAU/USD)

-0.05%

Xem chi tiết

Nhận định từ chuyên gia

GIỮ — Chờ tín hiệu Điểm tổng hợp: 53.1/100

Giá vàng SJC tăng 0.32% phiên gần nhất, yếu tố vĩ mô chưa cho tín hiệu rõ ràng. tâm lý thị trường trung tính (FG Index: 48). Rủi ro và cơ hội cân bằng, cần theo dõi sát diễn biến.

Mục tiêu: 161.4 triệu Cắt lỗ: 156.6 triệu R/R: 1:1.0

Biểu đồ giá vàng SJC

Dữ liệu lịch sử mua vào và bán ra SJC phục vụ theo dõi xu hướng trung hạn.

Chênh lệch Mua-Bán SJC

3.0tr

VND/Lượng

Chênh lệch hiện tại

Khối lượng GD trong nước

~2,762

Lượng/ngày (ước tính)

+15.9%

Biến động 24h

0.94%

Giảm

So với phiên trước

Tỷ giá USD/VND

26,395

VND

+0.00%

Chỉ số DXY

98.94

USD Index

-0.08%

Lạm phát Mỹ (CPI)

2.8%

YoY tháng 2/2026

-0.1% vs tháng trước

Bản tin cập nhật giá vàng

LIVE Cập nhật lúc 20:07
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 75% 118.14tr +375k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 99% 155.74tr +495k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 99,99% 157.30tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 158.90tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 158.80tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 159.03tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 5 chỉ 159.02tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 68% 107.13tr +340k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 61% 96.11tr +305k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 58,3% 91.87tr +291k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Nữ trang 41,7% 65.75tr +209k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
20:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 159.00tr +500k (+0.32%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 158.50tr -1,000k (-0.63%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 158.50tr -1,000k (-0.63%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 158.50tr -1,000k (-0.63%)
08:30 SJC Nữ trang 41,7% 65.54tr -417k (-0.63%)
08:30 SJC Nữ trang 58,3% 91.57tr -583k (-0.63%)
08:30 SJC Nữ trang 99,99% 156.80tr -1,000k (-0.63%)
08:30 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 158.40tr -1,000k (-0.63%)

Giá vàng thế giới trực tiếp

Đang tải biểu đồ XAU/USD...

Đang tải biểu đồ XAG/USD...

Đang tải biểu đồ XAU/EUR...

Tâm lý thị trường

Chỉ số Tham lam & Sợ hãi Trung lập
0 - Sợ hãi 50 100 - Tham lam
Tích cực (Mua) 55.7%
Trung lập 0%
Tiêu cực (Bán) 44.3%
Xu hướng chung Trung lập
Cách tính chỉ số
Xu hướng giá XAU/USD (40%)
51.4

So sánh giá hiện tại với SMA-7 & SMA-30

Đồng thuận nội địa (25%)
62.5

8 thương hiệu vàng tăng hay giảm

Động lượng (Momentum) (20%)
56.2

Tốc độ & hướng biến động giá

Biên độ mua-bán (15%)
5.0

Spread hẹp = thị trường ổn định

Công thức: Chỉ số = Xu hướng×40% + Đồng thuận×25% + Động lượng×20% + Biên độ×15%. Dữ liệu cập nhật mỗi 30 phút từ giá XAU/USD quốc tế và 8 thương hiệu vàng trong nước.

Chỉ số kỹ thuật

  • RSI (14) 64.8
  • MACD (12,26,9) +5.32
  • Stochastic (14,3) 71.2
  • ADX (14) 28.6
  • EMA 20 157.7tr
  • EMA 50 155.5tr
  • SMA 200 146.3tr
  • Bollinger (20,2) 153.9-161.4
  • Fibonacci 61.8% 156.8tr
  • Kết luận MUA MẠNH

Dự báo giá vàng SJC

Phiên chiều nay Độ tin cậy: 75%

158.5 - 159.5 triệu

Tăng nhẹ
Tuần tới Độ tin cậy: 68%

158.0 - 160.5 triệu

Tích cực
Tháng 3/2026 Độ tin cậy: 62%

156.5 - 161.5 triệu

Tăng
Quý 2/2026 Độ tin cậy: 55%

158.5 - 164.5 triệu

Tăng mạnh

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Thị trường kim loại quý toàn cầu

Thị trường Giá Thay đổi
XAU/JPY 723,112.88 -0.05%
XAU/CNY 30,782.35 -0.05%
XAU/GBP 3,377.89 -0.05%
XAU/EUR 3,895.47 -0.05%
XAU/USD 4,540.17 -0.05%
BRENT/USD 91.12 -0.63%
WTI/USD 87.36 -0.46%

Hỗ trợ & Kháng cự SJC

Hỗ trợ 1 EMA 20 ngày
156.5 triệu
Hỗ trợ 2 EMA 50 ngày
155.5 triệu
Hỗ trợ 3 Fib 38.2%
151.2 triệu
Kháng cự 1 Đỉnh gần nhất
159.8 triệu
Kháng cự 2 Bollinger trên
162.5 triệu
Kháng cự 3 Tâm lý
163.3 triệu

Yếu tố vĩ mô tác động

Lãi suất FED 4.25-4.50%

Giữ nguyên → hỗ trợ vàng

Lạm phát Mỹ (CPI) 2.8% YoY

Giảm nhẹ → FED có thể cắt giảm

Chỉ số DXY 103.42

Giảm 0.31% → vàng tăng

Lợi suất US10Y 4.18%

Giảm 5bps → giảm chi phí nắm giữ

Địa chính trị Căng thẳng leo thang

Nhu cầu trú ẩn an toàn tăng

Cung vàng toàn cầu 4,820 tấn/năm

Tăng 2.1% YoY

Tương quan với các tài sản

USD/VND -0.82

Nghịch tương quan mạnh

S&P 500 -0.35

Nghịch tương quan nhẹ

Bitcoin +0.28

Đồng tương quan nhẹ

Bạc (XAG) +0.91

Đồng tương quan rất mạnh

Dầu WTI +0.41

Đồng tương quan trung bình

Thương hiệu Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 156.000.000 159.030.000 +0.32%
Vàng SJC 5 chỉ 156.000.000 159.020.000 +0.32%
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.000.000 159.000.000 +0.32%
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 155.800.000 158.900.000 +0.32%
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 155.800.000 158.800.000 +0.32%
Nữ trang 99,99% 153.800.000 157.300.000 +0.32%
Nữ trang 99% 149.243.000 155.743.000 +0.32%
Nữ trang 75% 109.237.000 118.137.000 +0.32%

Hoạt động mua vàng của NHTW

NHTW Trung Quốc (PBOC)

Mua ròng 15 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Ấn Độ (RBI)

Mua ròng 8.2 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT)

Mua ròng 5.1 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Ba Lan (NBP)

Mua ròng 3.4 tấn

Tháng 2/2026

FED (Mỹ)

Giữ lãi suất 4.25-4.50%

Tháng 3/2026

Biến động giá vàng 30 ngày

Đơn vị: triệu VNĐ/lượng

So sánh giá vàng

Vàng SJC vs Thế giới Chênh lệch quy đổi
+155.8tr cao hơn
SJC vs DOJI Chênh lệch giá bán
+66600k cao hơn
SJC vs PNJ Chênh lệch giá bán
+66700k cao hơn
Vàng 24K vs 18K Tỷ lệ giá
1.34x chênh lệch
Vàng vs BĐS Hiệu suất 1 năm
+18.5% vs +5.2% vàng vượt trội

Hiệu suất đầu tư (1 lượng SJC)

1 ngày
+0.54% +500k
7 ngày
+1.8% +1.66tr
30 ngày
+5.2% +4.8tr
90 ngày
+12.4% +11.4tr
1 năm
+22.8% +17.2tr
3 năm
+58.5% +34.0tr

Biến động & Nổi bật

Tăng mạnh

Nữ trang 41,7%

65.75 triệu

+0.32%
Tăng mạnh

Nữ trang 99,99%

157.30 triệu

+0.32%
Tăng mạnh

Nữ trang 99%

155.74 triệu

+0.32%
Giảm nhẹ

Vàng SJC 5 chỉ

159.02 triệu

+0.32%
Giảm nhẹ

Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

159.03 triệu

+0.32%
GD cao

SJC 1L

159.00 triệu

1,850 lượng

Giá vàng hôm nay mới nhất

Giá vàng hôm nay được cập nhật liên tục từ các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Trang web cung cấp bảng giá vàng chi tiết theo từng loại vàng như vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999, vàng 24K và vàng trang sức.

Ngoài giá vàng trong nước, chúng tôi còn cập nhật giá vàng thế giới (XAU/USD) theo thời gian thực cùng biểu đồ biến động 24h, 7 ngày và dài hạn.

Thông tin giúp nhà đầu tư theo dõi thị trường, phân tích xu hướng và đưa ra quyết định mua bán vàng hiệu quả.

Đăng ký nhận thông tin giá

Nhập thông tin để nhận biến động giá vàng theo email.

Thương hiệu vàng trong nước
Thị trường vàng thế giới