giavanghn.com
Giá vàng hôm nay Tổng hợp dữ liệu thị trường, chỉ số kỹ thuật và nhận định bởi chuyên gia trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu real-time --:--:-- Cập nhật: 13:24:05 17/07/2026

Giá vàng hôm nay

Giá Vàng SJC

-1.08%

Xem chi tiết

Giá Vàng Thế Giới (XAU/USD)

+0.34%

Xem chi tiết

Nhận định từ chuyên gia

BÁN BỚT — Chốt lời vùng 144.3-145.0 triệu Điểm tổng hợp: 39.3/100

Giá vàng SJC đi ngang trong phiên gần nhất, yếu tố vĩ mô chưa cho tín hiệu rõ ràng. tâm lý thị trường bi quan (FG Index: 24). Cơ hội: nếu FED phát tín hiệu cắt giảm hoặc địa chính trị leo thang.

Mục tiêu: 141.4 triệu Cắt lỗ: 145.8 triệu R/R: 1:1.5

Biểu đồ giá vàng SJC

Dữ liệu lịch sử mua vào và bán ra SJC phục vụ theo dõi xu hướng trung hạn.

Chênh lệch Mua-Bán SJC

3.0tr

VND/Lượng

Chênh lệch hiện tại

Khối lượng GD trong nước

~1,500

Lượng/ngày (ước tính)

-34.8%

Biến động 24h

1.09%

Giảm

So với phiên trước

Tỷ giá USD/VND

26,440

VND

+0.00%

Chỉ số DXY

100.74

USD Index

+0.01%

Lạm phát Mỹ (CPI)

2.8%

YoY tháng 2/2026

-0.1% vs tháng trước

Bản tin cập nhật giá vàng

LIVE Cập nhật lúc 13:24
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Nữ trang 75% 107.86tr -1,200k (-1.10%)
13:15 SJC Nữ trang 99% 142.18tr -1,584k (-1.10%)
13:15 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 145.70tr -1,600k (-1.09%)
13:15 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 145.60tr -1,600k (-1.09%)
13:15 SJC Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 146.63tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 5 chỉ 146.62tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Nữ trang 68% 97.81tr -1,088k (-1.10%)
13:15 SJC Nữ trang 61% 87.76tr -976k (-1.10%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Nữ trang 99,99% 143.60tr +0k (+0.00%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Nữ trang 58,3% 83.88tr -933k (-1.10%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Nữ trang 41,7% 60.04tr -667k (-1.10%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
13:15 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 146.60tr -1,600k (-1.08%)
08:45 SJC Nữ trang 99,99% 143.60tr -1,600k (-1.10%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 148.20tr +0k (+0.00%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 148.20tr +0k (+0.00%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 148.20tr +0k (+0.00%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 148.20tr +0k (+0.00%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 148.20tr +0k (+0.00%)
08:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 148.20tr +0k (+0.00%)

Giá vàng thế giới trực tiếp

Đang tải biểu đồ XAU/USD...

Đang tải biểu đồ XAG/USD...

Đang tải biểu đồ XAU/EUR...

Tâm lý thị trường

Chỉ số Tham lam & Sợ hãi Sợ hãi
0 - Sợ hãi 50 100 - Tham lam
Tích cực (Mua) 27.9%
Trung lập 0%
Tiêu cực (Bán) 72.1%
Xu hướng chung Tiêu cực nhẹ
Cách tính chỉ số
Xu hướng giá XAU/USD (40%)
8.9

So sánh giá hiện tại với SMA-7 & SMA-30

Đồng thuận nội địa (25%)
66.7

8 thương hiệu vàng tăng hay giảm

Động lượng (Momentum) (20%)
17.5

Tốc độ & hướng biến động giá

Biên độ mua-bán (15%)
5.0

Spread hẹp = thị trường ổn định

Công thức: Chỉ số = Xu hướng×40% + Đồng thuận×25% + Động lượng×20% + Biên độ×15%. Dữ liệu cập nhật mỗi 30 phút từ giá XAU/USD quốc tế và 8 thương hiệu vàng trong nước.

Chỉ số kỹ thuật

  • RSI (14) 64.8
  • MACD (12,26,9) +5.32
  • Stochastic (14,3) 71.2
  • ADX (14) 28.6
  • EMA 20 142.5tr
  • EMA 50 140.4tr
  • SMA 200 132.1tr
  • Bollinger (20,2) 139.0-145.8
  • Fibonacci 61.8% 141.6tr
  • Kết luận MUA MẠNH

Dự báo giá vàng SJC

Phiên chiều nay Độ tin cậy: 75%

143.1 - 144.1 triệu

Tăng nhẹ
Tuần tới Độ tin cậy: 68%

142.6 - 145.1 triệu

Tích cực
Tháng 3/2026 Độ tin cậy: 62%

141.1 - 146.1 triệu

Tăng
Quý 2/2026 Độ tin cậy: 55%

143.1 - 149.1 triệu

Tăng mạnh

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Biến động 7 ngày

Thị trường kim loại quý toàn cầu

Thị trường Giá Thay đổi
BRENT/USD 83.90 -0.29%
WTI/USD 78.09 -0.28%
XAU/JPY 649,310.26 +0.34%
XAU/CNY 27,119.59 +0.34%
XAU/GBP 2,963.96 +0.34%
XAU/EUR 3,491.95 +0.34%
XAU/USD 3,999.94 +0.34%

Hỗ trợ & Kháng cự SJC

Hỗ trợ 1 EMA 20 ngày
141.3 triệu
Hỗ trợ 2 EMA 50 ngày
140.4 triệu
Hỗ trợ 3 Fib 38.2%
136.6 triệu
Kháng cự 1 Đỉnh gần nhất
144.3 triệu
Kháng cự 2 Bollinger trên
146.8 triệu
Kháng cự 3 Tâm lý
147.5 triệu

Yếu tố vĩ mô tác động

Lãi suất FED 4.25-4.50%

Giữ nguyên → hỗ trợ vàng

Lạm phát Mỹ (CPI) 2.8% YoY

Giảm nhẹ → FED có thể cắt giảm

Chỉ số DXY 103.42

Giảm 0.31% → vàng tăng

Lợi suất US10Y 4.18%

Giảm 5bps → giảm chi phí nắm giữ

Địa chính trị Căng thẳng leo thang

Nhu cầu trú ẩn an toàn tăng

Cung vàng toàn cầu 4,820 tấn/năm

Tăng 2.1% YoY

Tương quan với các tài sản

USD/VND -0.82

Nghịch tương quan mạnh

S&P 500 -0.35

Nghịch tương quan nhẹ

Bitcoin +0.28

Đồng tương quan nhẹ

Bạc (XAG) +0.91

Đồng tương quan rất mạnh

Dầu WTI +0.41

Đồng tương quan trung bình

Thương hiệu Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 143.600.000 146.630.000 -1.08%
Vàng SJC 5 chỉ 143.600.000 146.620.000 -1.08%
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 143.600.000 146.600.000 -1.08%
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 142.100.000 145.700.000 -1.09%
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 142.100.000 145.600.000 -1.09%
Nữ trang 99,99% 139.100.000 143.600.000 +0.00%
Nữ trang 99% 135.178.000 142.178.000 -1.10%
Nữ trang 75% 98.061.000 107.861.000 -1.10%

Hoạt động mua vàng của NHTW

NHTW Trung Quốc (PBOC)

Mua ròng 15 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Ấn Độ (RBI)

Mua ròng 8.2 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT)

Mua ròng 5.1 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Ba Lan (NBP)

Mua ròng 3.4 tấn

Tháng 2/2026

FED (Mỹ)

Giữ lãi suất 4.25-4.50%

Tháng 3/2026

Biến động giá vàng 30 ngày

Đơn vị: triệu VNĐ/lượng

So sánh giá vàng

Vàng SJC vs Thế giới Chênh lệch quy đổi
+140.8tr cao hơn
SJC vs DOJI Chênh lệch giá bán
+51200k cao hơn
SJC vs PNJ Chênh lệch giá bán
+51300k cao hơn
Vàng 24K vs 18K Tỷ lệ giá
1.34x chênh lệch
Vàng vs BĐS Hiệu suất 1 năm
+18.5% vs +5.2% vàng vượt trội

Hiệu suất đầu tư (1 lượng SJC)

1 ngày
+0.54% +500k
7 ngày
+1.8% +1.66tr
30 ngày
+5.2% +4.8tr
90 ngày
+12.4% +11.4tr
1 năm
+22.8% +17.2tr
3 năm
+58.5% +34.0tr

Biến động & Nổi bật

Tăng nhẹ

Nữ trang 99,99%

143.60 triệu

+0.00%
Tăng nhẹ

Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

146.63 triệu

-1.08%
Tăng nhẹ

Vàng SJC 5 chỉ

146.62 triệu

-1.08%
Giảm mạnh

Nữ trang 99%

142.18 triệu

-1.10%
Giảm mạnh

Nữ trang 75%

107.86 triệu

-1.10%
GD cao

SJC 1L

143.60 triệu

1,850 lượng

Giá vàng hôm nay mới nhất

Giá vàng hôm nay được cập nhật liên tục từ các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Trang web cung cấp bảng giá vàng chi tiết theo từng loại vàng như vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999, vàng 24K và vàng trang sức.

Ngoài giá vàng trong nước, chúng tôi còn cập nhật giá vàng thế giới (XAU/USD) theo thời gian thực cùng biểu đồ biến động 24h, 7 ngày và dài hạn.

Thông tin giúp nhà đầu tư theo dõi thị trường, phân tích xu hướng và đưa ra quyết định mua bán vàng hiệu quả.

Đăng ký nhận thông tin giá

Nhập thông tin để nhận biến động giá vàng theo email.

Thương hiệu vàng trong nước
Thị trường vàng thế giới