giavanghn.com
Giá vàng hôm nay Tổng hợp dữ liệu thị trường, chỉ số kỹ thuật và nhận định bởi chuyên gia trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu real-time --:--:-- Cập nhật: 17:43:47 15/04/2026

Giá vàng hôm nay

Giá Vàng SJC

-0.29%

Xem chi tiết

Giá Vàng Thế Giới (XAU/USD)

-0.13%

Xem chi tiết

Nhận định từ chuyên gia

GIỮ — Chờ tín hiệu Điểm tổng hợp: 56.1/100

Giá vàng SJC đi ngang trong phiên gần nhất, yếu tố vĩ mô chưa cho tín hiệu rõ ràng. tâm lý thị trường trung tính (FG Index: 64). Rủi ro và cơ hội cân bằng, cần theo dõi sát diễn biến.

Mục tiêu: 176.1 triệu Cắt lỗ: 170.9 triệu R/R: 1:1.0

Biểu đồ giá vàng SJC

Dữ liệu lịch sử mua vào và bán ra SJC phục vụ theo dõi xu hướng trung hạn.

Chênh lệch Mua-Bán SJC

3.5tr

VND/Lượng

Chênh lệch hiện tại

Khối lượng GD trong nước

~1,500

Lượng/ngày (ước tính)

-31.8%

Biến động 24h

1.43%

Tăng

So với phiên trước

Tỷ giá USD/VND

26,358

VND

+0.00%

Chỉ số DXY

98.23

USD Index

+0.11%

Lạm phát Mỹ (CPI)

2.8%

YoY tháng 2/2026

-0.1% vs tháng trước

Bản tin cập nhật giá vàng

LIVE Cập nhật lúc 17:43
17:30 SJC Nữ trang 99% 170.00tr -495k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 173.53tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng SJC 5 chỉ 173.52tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 173.50tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Nữ trang 58,3% 100.26tr -292k (-0.29%)
17:30 SJC Nữ trang 99,99% 171.70tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Nữ trang 41,7% 71.76tr -209k (-0.29%)
17:30 SJC Nữ trang 75% 128.94tr -375k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 173.50tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Nữ trang 61% 104.90tr -305k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 173.30tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 173.50tr -500k (-0.29%)
17:30 SJC Nữ trang 68% 116.92tr -340k (-0.29%)
17:30 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 173.20tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 68% 117.26tr -340k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 99,99% 172.20tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174.00tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174.00tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 41,7% 71.96tr -209k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 58,3% 100.55tr -292k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 61% 105.20tr -305k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 174.03tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 75% 129.31tr -375k (-0.29%)
14:45 SJC Nữ trang 99% 170.50tr -495k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 173.70tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng SJC 5 chỉ 174.02tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 173.80tr -500k (-0.29%)
14:45 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174.00tr -500k (-0.29%)
13:00 SJC Vàng SJC 5 chỉ 174.52tr -500k (-0.29%)
13:00 SJC Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 174.50tr -500k (-0.29%)

Giá vàng thế giới trực tiếp

Đang tải biểu đồ XAU/USD...

Đang tải biểu đồ XAG/USD...

Đang tải biểu đồ XAU/EUR...

Tâm lý thị trường

Chỉ số Tham lam & Sợ hãi Tham lam
0 - Sợ hãi 50 100 - Tham lam
Tích cực (Mua) 72%
Trung lập 2.5%
Tiêu cực (Bán) 25.5%
Xu hướng chung Tích cực nhẹ
Cách tính chỉ số
Xu hướng giá XAU/USD (40%)
89.3

So sánh giá hiện tại với SMA-7 & SMA-30

Đồng thuận nội địa (25%)
42.9

8 thương hiệu vàng tăng hay giảm

Động lượng (Momentum) (20%)
72.5

Tốc độ & hướng biến động giá

Biên độ mua-bán (15%)
18.8

Spread hẹp = thị trường ổn định

Công thức: Chỉ số = Xu hướng×40% + Đồng thuận×25% + Động lượng×20% + Biên độ×15%. Dữ liệu cập nhật mỗi 30 phút từ giá XAU/USD quốc tế và 8 thương hiệu vàng trong nước.

Chỉ số kỹ thuật

  • RSI (14) 64.8
  • MACD (12,26,9) +5.32
  • Stochastic (14,3) 71.2
  • ADX (14) 28.6
  • EMA 20 172.1tr
  • EMA 50 169.7tr
  • SMA 200 159.6tr
  • Bollinger (20,2) 167.9-176.1
  • Fibonacci 61.8% 171.1tr
  • Kết luận MUA MẠNH

Dự báo giá vàng SJC

Phiên chiều nay Độ tin cậy: 75%

173.0 - 174.0 triệu

Tăng nhẹ
Tuần tới Độ tin cậy: 68%

172.5 - 175.0 triệu

Tích cực
Tháng 3/2026 Độ tin cậy: 62%

171.0 - 176.0 triệu

Tăng
Quý 2/2026 Độ tin cậy: 55%

173.0 - 179.0 triệu

Tăng mạnh

Giá Vàng SJC

-0.29%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu

-0.29%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng PNJ

-0.29%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng DOJI

-0.29%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng Phú Quý

-0.29%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng Mi Hồng

-0.17%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng Bảo Tín Mạnh Hải

+0.70%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Giá Vàng Ngọc Thẩm

-0.31%

Biến động 7 ngày
Xem chi tiết →

Thị trường kim loại quý toàn cầu

Thị trường Giá Thay đổi
XAG/USD 83.90 +2.03%
XPT/USD 2,132.44 +0.46%
XPD/USD 1,630.32 -0.32%
XAU/USD 4,795.06 -0.13%
XAU/EUR 4,066.21 -0.13%
XAU/GBP 3,533.96 -0.13%
XAU/CNY 32,750.26 -0.13%
XAU/JPY 761,887.08 -0.13%
WTI/USD 92.65 +0.41%
BRENT/USD 96.23 +0.10%

Hỗ trợ & Kháng cự SJC

Hỗ trợ 1 EMA 20 ngày
170.7 triệu
Hỗ trợ 2 EMA 50 ngày
169.7 triệu
Hỗ trợ 3 Fib 38.2%
165.0 triệu
Kháng cự 1 Đỉnh gần nhất
174.4 triệu
Kháng cự 2 Bollinger trên
177.3 triệu
Kháng cự 3 Tâm lý
178.2 triệu

Yếu tố vĩ mô tác động

Lãi suất FED 4.25-4.50%

Giữ nguyên → hỗ trợ vàng

Lạm phát Mỹ (CPI) 2.8% YoY

Giảm nhẹ → FED có thể cắt giảm

Chỉ số DXY 103.42

Giảm 0.31% → vàng tăng

Lợi suất US10Y 4.18%

Giảm 5bps → giảm chi phí nắm giữ

Địa chính trị Căng thẳng leo thang

Nhu cầu trú ẩn an toàn tăng

Cung vàng toàn cầu 4,820 tấn/năm

Tăng 2.1% YoY

Tương quan với các tài sản

USD/VND -0.82

Nghịch tương quan mạnh

S&P 500 -0.35

Nghịch tương quan nhẹ

Bitcoin +0.28

Đồng tương quan nhẹ

Bạc (XAG) +0.91

Đồng tương quan rất mạnh

Dầu WTI +0.41

Đồng tương quan trung bình

Bảng Giá Vàng Các Thương Hiệu

Thương hiệu Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 170.000.000 173.530.000 -0.29%
Vàng SJC 5 chỉ 170.000.000 173.520.000 -0.29%
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.000.000 173.500.000 -0.29%
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.000.000 173.500.000 -0.29%
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 170.000.000 173.500.000 -0.29%
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 169.700.000 173.300.000 -0.29%
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 169.700.000 173.200.000 -0.29%
Nữ trang 99,99% 167.700.000 171.700.000 -0.29%

Hoạt động mua vàng của NHTW

NHTW Trung Quốc (PBOC)

Mua ròng 15 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Ấn Độ (RBI)

Mua ròng 8.2 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT)

Mua ròng 5.1 tấn

Tháng 2/2026

NHTW Ba Lan (NBP)

Mua ròng 3.4 tấn

Tháng 2/2026

FED (Mỹ)

Giữ lãi suất 4.25-4.50%

Tháng 3/2026

Biến động giá vàng 30 ngày

Đơn vị: triệu VNĐ/lượng

So sánh giá vàng

Vàng SJC vs Thế giới Chênh lệch quy đổi
+170.1tr cao hơn
SJC vs DOJI Chênh lệch giá bán
+81100k cao hơn
SJC vs PNJ Chênh lệch giá bán
+81200k cao hơn
Vàng 24K vs 18K Tỷ lệ giá
1.34x chênh lệch
Vàng vs BĐS Hiệu suất 1 năm
+18.5% vs +5.2% vàng vượt trội

Hiệu suất đầu tư (1 lượng SJC)

1 ngày
+0.54% +500k
7 ngày
+1.8% +1.66tr
30 ngày
+5.2% +4.8tr
90 ngày
+12.4% +11.4tr
1 năm
+22.8% +17.2tr
3 năm
+58.5% +34.0tr

Biến động & Nổi bật

Tăng nhẹ

Vàng SJC 5 chỉ

173.52 triệu

-0.29%
Tăng nhẹ

Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ

173.53 triệu

-0.29%
Tăng nhẹ

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

173.50 triệu

-0.29%
Giảm nhẹ

Nữ trang 99%

170.00 triệu

-0.29%
Giảm nhẹ

Nữ trang 99,99%

171.70 triệu

-0.29%
GD cao

SJC 1L

173.50 triệu

1,850 lượng

Giá vàng hôm nay mới nhất

Giá vàng hôm nay được cập nhật liên tục từ các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý. Trang web cung cấp bảng giá vàng chi tiết theo từng loại vàng như vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999, vàng 24K và vàng trang sức.

Ngoài giá vàng trong nước, chúng tôi còn cập nhật giá vàng thế giới (XAU/USD) theo thời gian thực cùng biểu đồ biến động 24h, 7 ngày và dài hạn.

Thông tin giúp nhà đầu tư theo dõi thị trường, phân tích xu hướng và đưa ra quyết định mua bán vàng hiệu quả.

Đăng ký nhận thông tin giá

Nhập thông tin để nhận biến động giá vàng theo email.

Thương hiệu vàng trong nước
Thị trường vàng thế giới